ĐẠI LÝ TQ WULING BÌNH ĐỊNH

Poster 4500x1800 2

Xe Tải Nhẹ và Tải Van Tq Wuling N300P là dòng phương tiện chở hàng cỡ nhỏ của Wuling Motor -Thương hiệu có vị trí tín nhiệm và thị phần tiêu thụ hàng đầu của ngành công nghiệp ô tô Trung Quốc và châu Á, luôn đầy ắp tinh thần “Bền bỉ tự cường”, Wuling cam kết cung cấp các sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ ngày càng hoàn thiện thiện để bày tỏ sự biết ơn đến với khách hàng hôm nay và trong tương lai.

Tq Wuling Da Nang Thung Kin 950kg

 

Xe Tải Nhẹ và Tải Van Tq Wuling N300P  được sản xuất theo bản quyền và công nghệ của Genera Motor (GM) từ thiết kế, kỹ thuật, chuyển giao hệ thống sản xuất, nghiên cứu phát triển sản phẩm, làm một sự bảo đảm cho chất lượng xe tải nhỏ Wuling tải sao lại được tin dùng và tiêu thụ nhiều hàng đầu tại các nước phát triển.

Xe TẢi Wuling

Xe Tải Nhẹ Tq Wuling có chiều dài trục cơ sở và thể tích thùng chứa hàng lớn hơn một số thương hiệu khác (thùng 1,9m, 2,4m và 2,6m), thùng xe tải nhỏ Wuling dài 2,7m, rộng 1,52m và cao 1,7m.

Xe TẢi Tq Wuling

 

Xe Wuling Van có khoang chở hàng hàng lớn (hơn 5.2m3), trong khi lớn nhất hiện nay của các nhãn hiệu khác 4,5m3. Động cơ công nghệ GM uy tín, bền bỉ, tiêu chuẩn khí thải Euro5, vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, an toàn hơn với hệ thống phanh ABS và tay lái trợ lực điện.

 

Xe Tải Nhẹ và Tải Van Tq Wuling N300P được cung cấp sản phẩm, linh kiện phụ tùng và dịch vụ bảo hành, sửa chữa rộng khắp cả nước bởi Công ty TNHH Ô tô TC Việt Nam (TCMV) và mạng lưới đại lý bán hàng và bảo dưỡng trên toàn quốc. Với phương châm “Người bạn đồng hành tin cậy” vừa cam kết, biết ơn và lan tỏa thành tựu lớn được tạo nên bởi những tên tuổi hàng đầu ngành công nghiệp ô tô thế giới: SAIC Motor, General Motors và Wuling Motor.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TQ WULING-N3000P

Thông số Kỹ thuật Xe Tải Wuling TQ 1.5L

Kích thước

Kích thước tổng thể (D x R x C)

4560 x 1660 x 2460 mm

Kích thước thùng (D x R x C)

2600 x 1520 x 1650 mm

Chiều dài cơ sở

3050 mm

Vết bánh xe trước/sau

1386/1408 mm

Khoảng sáng gầm xe

140 mm

Trọng lượng

Tự trọng

1205 kg

Tải trọng

950 kg

Tổng trọng

2285 kg

Số chỗ ngồi

2 người

Động cơ và hộp số

Loại động cơ

Động cơ xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, DVVT

Dung tích xy lanh

1485 cc

Tỷ số nén

10.2:1

Công suất tối đa

75 kw/5400 v/ph

Momem xoắn cực đại

140 Nm / 3600 – 4000 v/ph

Tiêu chuẩn khí thải

Euro IV

Bình nhiên liệu

45 L

Hộp số

Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi

Tốc độ tối đa

120 km/h

Khung gầm

Hệ thống lái

Bánh răng, thanh răng trợ lực điện

Phanh trước/sau

Phanh đĩa/Tang trống có trang bị ABS

Hệ thống treo trước

Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực,thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, 06 nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Bán kính vòng quay nhỏ nhất

6.05 m

Lốp

175/75R14C

Ngoại thất

Lazăng thép

Có trang bị

Cản trước sơn trắng

Có trang bị

Đèn sương mù

Có trang bị

Nội thất

Ghế lái và ghế phụ có thể trượt

Có trang bị

Chất liệu ghế

Nỉ

Tấm chắn nắng cho lái xe và người ngồi bên cạnh

Có trang bị

Trang bị tiện nghi

Cửa sổ chỉnh điện

Có trang bị

Hộc để cốc

Có trang bị

Điều hòa hai chiều

Có trang bị

Radio AUX-in

Có trang bị

2 loa

Có trang bị

Trang bị an toàn

Dây an toàn 3 tiếp điểm

Có trang bị

Đèn pha có thể điều chỉnh

Có trang bị

Hệ thống chống trộm

Có trang bị

Cảnh báo đeo dây an toàn cho ghế lái

Có trang bị

Khóa tự động

Có trang bị

Cảm biến tự động khóa cửa

Có trang bị

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.