Liên hệ

VolksWagen Polo Hatchback

Giới thiệu

Volkswagen polo hatchback.
Loại Động cơ: Xăng 4 xilanh thẳng hàng DOHC, MPI

Dung tích động cơ (cc): 1,598

Công suất cực đại (Hp/rpm): 105/5.250

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 153/3.800

Hộp số: Tự động 6 cấp

 

Danh mục xe

Gọi để biết giá

0865.113.247

VolksWagen POLO hatchback sở hữu vóc dáng cá tính, sức mạnh từ khối động cơ, không gian thoải mái cùng các tính năng an toàn vượt trội đến từ Đức. Polo là giải pháp kinh tế cho dòng xe đô thị.

VolksWagen POLO hatchback có 6 màu cơ bản để quý khách hàng lựa chọn:

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU XÁM

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU XÁM

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU ĐỎ

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU ĐỎ

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU XANH

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU XANH

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU ĐEN

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU ĐEN

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU BẠC

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU BẠC

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU TRẮNG

VOLKSWAGEN POLO HATCH BACK MÀU TRẮNG

Volkswagen Polo Hatchback thừa hưởng lối thiết kế đơn giản và trung tính phù hợp cho nhiều đối tượng chứ không theo phong cách táo bạo. Cụm đầu trước của xe cho cảm giác điềm đạm và thanh lịch với lưới tản nhiệt 3 thanh ngang và thanh nẹp ở phần cản phía dưới được mạ chrome cùng biểu tượng Volkswagen đặt ở chính giữa.

Cụm đèn hậu của VolksWagen POLO hatchback được thiết kế đơn liền khối đặt đối xứng hai bên làm cho tổng thể đuôi xe thêm phần hài hòa và lịch lãm. Ngoài ra kính chắn gió phía sau còn được trang bị gạt mưa, đuôi xe được trang bị 4 cảm biến giúp người lái vận hành xe an toàn trong mọi điều kiện.

VolksWagen POLO hatchback có kích thước (DxRxC) là : 4384 x 1699 x 1466 (mm) và đi cùng trục cơ cở 2.553 (mm) với phần thân được dập gân nổi kéo dài từ cụm đèn pha đến đèn hậu và đường gân từ cản trước qua hai cánh cửa tới hốc bánh và cản sau.

Xe VolksWagen POLO hatchback được trang bị khối động cơ 4 xi-lanh dung tích 1.6L công suất 105 mã lực và mô-men xoắn cực đại 153 Nm tại 3.800 vòng/phút và đi cùng hộp số tự động 6 cấp biến mô giúp xe vận hành êm ái trong mọi điều kiện khác nhau.

ĐỘNG CƠ VolksWagen POLO HATCHBACK

VolksWagen POLO HATCHBACK được trang bị bộ mâm đa chấu 16 inch cùng 2 túi khí cho ghế lái về ghế hành khách đầu. Ngoài ra, Volkswagen Polo Hatchback 2019 còn được tích hợp hệ thống chống bó phanh ABS, cảm biến sau, hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe, trợ lực lái cảm biến, ghế an toàn dành cho trẻ em ISOFIX cũng như một số trang bị bánh xe dự phòng và dụng cụ cần thiết.

Nội thất xe có màu đen chủ đạo kết hợp với các đường viền mạ Crom sáng bóng làm cho xe tăng thêm phần lịch lãm sang trọng.Vô-lăng 3 chấu của xe được bọc da cao cấp để tăng phần sang trọng tổng thể. Xe được trang bị đầu DVD 6,5 inch hỗ trợ kết nối Bluetooth, App-Connect Mirrorlink và VietMap. Xe còn hỗ trợ cổng dùng USB và SD Card. Chất lượng âm thanh và hình ảnh được đánh giá là vô cùng chất lượng và sống động với 4 loa.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE Volkswagen Polo Hatchback:

AN TOÀN

  • Hệ thống túi khí

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA): –

  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC): –

  • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS): –

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD: –

  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA: –

  • Chống sao chép chìa khóa: –

  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS: –

NỘI THẤT

  • Vô lăng bọc da: Có

  • Vô lăng tích hợp nút bấm âm thanh

  • Vô lăng điều chỉnh

  • Đầu DVD 1 dia, MP3, Radio

  • Hệ thống loa: 4 loa

  • Màn hình âm thanh: 6,5″

  • Nút xoay điều khiển trung tâm

  • Cổng kết nối AUX: Có

  • Cổng kết nối USB: Có

  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth

  • Kính cửa sổ chỉnh điện: Có

  • Điều hòa trước: Có

  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm

  • Ghế bọc da: Có

  • Hàng ghế sau gập tỷ lệ

NGOẠI THẤT

  • Chức năng điều khiển đèn tự động

  • Đèn sương mù

  • Đèn chiếu xa: LED

  • Gương chiếu hậu chỉnh điện

  • Gương chiếu hậu gập điện

  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

  • Đèn báo phanh trên cao

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

  • Loại nhiên liệu

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trường (L/100km)

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố (L/100km)

  • Hộp số

  • Công nghệ động cơ

  • Loại động cơ: xăng, 4 xi lanh thửng hàng DOHC, MPI

  • Công suất cực đại (hp / rpm) 105/5.250

  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm) 153/3.800

  • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 970 x 1.682 x 1.453